Phần mềm dự toán công trình thủy lợi đầy đủ tiện ích và tính năng. Giúp kỹ sư dự toán lập dự toán và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

Tải Phần mềm dự toán công trình thủy lợi

Để cài đặt và sử dụng phần mềm dự toán thủy lợi bác thực hiện theo các bước sau đây:

Bước 1: Truy cập và Website: https://phanmemdutoaneta.com 

Sau đó ấn vào mục Tải bộ cài dùng thử hoặc bản quyền để tải về cài đặt

tải bộ cài dự toán eta

Các bước lập dự toán công trình thủy lợi năm 2026

Buổi 1. Tổng quan về các nghị định cần áp dụng, Ứng dụng phần mềm lập dự toán xây dựng
Buổi 2+3. Nhập liệu Tiên Lượng ( Bóc khối lượng Dự toán )
Buổi 4. Điều chỉnh giá Vật liệu + Xác định cước vận chuyển theo Thông tư 12/2021/TT-BXD
Buổi 5: Xác định giá nhân công theo thông tư 13/2021/TT-BXD
Buổi 6: Tính giá ca máy và thiết bị thi công theo Thông tư 13/2021/TT-BXD
Buổi 7: Xác Định giá Dự Toán – Dự Thầu theo thông tư 11/2021/TT-BXD
Buổi 8: Xác định Tổng mức đầu tư theo thông tư 12/2021/TT-BXD
Buổi 9: Thẩm tra + Thanh quyết toán công trình

Xác định bảng chi phí giá trị dự toán công trình thủy lợi

Bảng tổng hợp dự toán chi phí xây dựng

dự toán công trình thủy lợi năm 2023

Dự toán xây dựng công trình thủy lợi gồm các chi phí

I, Chi phí trực tiếp gồm

  • Chi phí vật liệu
  • Chi phí nhân công
  • Chi phí máy thi công

II, Chi phí gián tiếp gồm 

  • 1. Chi phí chung

Chi phí chung theo chi phí trực tiếp

Chi phí chung được xác định bằng định mức tỷ lệ phần trăm (%) nhân với chi phí trực tiếp trong dự toán xây dựng. Định mức tỷ lệ phần trăm (%) chi phí chung được xác định theo chi phí xây dựng trước thuế trong tổng mức đầu tư của dự án được duyệt hướng dẫn tại Bảng 3.1 Phụ lục này.

Bảng 3.1: ĐỊNH MỨC CHI PHÍ CHUNG TÍNH TRÊN CHI PHÍ TRỰC TIẾP

             Đơn vị tính: %

TT

Loại công trình thuộc dự án

Chi phí xây dựng trước thuế trong tổng mức đầu tư của dự án được duyệt (tỷ đồng)

≤15

≤50

≤100

≤300

≤500

≤750

≤1000

>1000

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

[6]

[7]

[8]

[9]

[10]

1

Công trình thủy lợi

6,1

5,9 5,5 5,3 5,1 5,0 4,8 4,6

Riêng công trình đường hầm

7,3

 7,2 7,1 6,9 6,7 6,6 6,5 6,4

2. Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công

Bảng 3.3: ĐỊNH MỨC CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG

Đơn vị tính: %

STT

Loại công trình

Chi phí xây dựng trước thuế trong tổng mức đầu tư của dự án được duyệt (tỷ đồng)

≤ 15

≤ 100

≤ 500

≤ 1000

>1000

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

[6]

[7]

1

Công trình xây dựng theo tuyến

2,2

2,0

1,9

1,8

1,7

2

Công trình xây dựng còn lại

1,1

1,0

0,95

0,9

0,85

3. Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế

Bảng 3.4. ĐỊNH MỨC CHI PHÍ MỘT SỐ CÔNG VIỆC KHÔNG XÁC ĐỊNH ĐƯỢC KHỐI LƯỢNG TỪ THIẾT KẾ

Đơn vị tính: %

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

TỶ LỆ (%)

[1]

[2]

[3]

1

Công trình thủy lợi

2,0

III, Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước

Thu nhập chịu thuế tính trước được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) trên chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp trong dự toán chi phí xây dựng.

Bảng 3.5: ĐỊNH MỨC THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC

                                                                                                                           Đơn vị tính: %

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC

1

Công trình dân dụng

5,5

2

Công trình công nghiệp

6,0

3

Công trình giao thông

6,0

4

Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

5,5

5

Công trình hạ tầng kỹ thuật

5,5

6

Dự toán lắp đặt thiết bị công nghệ trong các công trình xây dựng; xây dựng và lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp; thí nghiệm hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp; thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng

6,0

IV, Thuế Giá trị gia tăng

Căn cứ theo nghị định 174/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 30/6/2025. Hướng dẫn áp dụng chính sách giảm thuế giá trị gia tăng từ 10% => 8%

Quy trình lập dự toán xây dựng năm 2026 XEM TẠI ĐÂY

Hướng dẫn nâng cấp phần mềm dự toán Eta XEM TẠI ĐÂY

Phần mềm dự toán công trình dân dụng Xem Tại Đây

THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ PHẦN MỀM DỰ TOÁN ETA QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ NHƯ SAU: